bó cẳng

bó cẳng

Trời mưa phải bó cẳng ngồi nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bị buộc phảiyên một chỗ, không thể đi đâu: " cẳng" chỉ tình trạng bị hạn chế di chuyển, phải ngồi hoặc đứng tại chỗ lý do khách quan hoặc bị ép buộc.
    • Bị ngăn cản, mất tự do hành động: " cẳng" cũng được dùng để nói về việc bị ai đó hoặc hoàn cảnh nào đó làm cho không thể làm theo ý muốn.
dụ sử dụng
  • Bị buộc phảiyên một chỗ:

    • Trời mưa to quá, tôi phải cẳngnhà cả ngày. (Do mưa lớn, tôi không thể ra ngoài, buộc phảinhà.)
    • Ốm nặng nên anh ấy cẳng trên giường suốt tuần. ( bệnh nặng, anh ấy không thể rời khỏi giường.)
  • Bị ngăn cản, mất tự do hành động:

    • Nào ai cẳng anh ấy đâu, tại anh ấy lười thôi. (Không ai ngăn cản anh ấy, chỉ tại anh ấy không muốn làm.)
    • Công việc quá nhiều khiến tôi cẳngvăn phòng đến tối. (Khối lượng công việc lớn làm tôi không thể về sớm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " cẳng ngồi nhà": nhấn mạnh việc phảinhà một cách bất đắc dĩ.

    • Dịch bệnh khiến ai cũng phải cẳng ngồi nhà. (Do dịch bệnh, mọi người buộc phảinhà.)
  • " cẳng ai đó": ngăn cản, không cho ai làm điều họ muốn.

    • Đừng cẳng con cái quá, hãy để chúng tự do khám phá. (Đừng hạn chế con cái quá mức, hãy cho chúng tự do.)
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): buộc chặt, gò ép.
    • tay: chịu thua, không làm được.
  • Cẳng (danh từ): chân (thường dùng trong văn nói).
    • Cẳng chân: chân người hoặc động vật.
Từ đồng nghĩa
  • Kẹt lại: bị mắc kẹt, không thể đi đâu.
    • Kẹt xe nên tôi kẹt lại đường. (Tắc đường nên tôi không thể về nhà.)
  • Giam chân: bị giữ lại một chỗ (thường do công việc hoặc trách nhiệm).
    • Công việc giam chân tôicông ty. (Công việc bắt tôi phảilại công ty.)
  • Chôn chân: bị buộc phảimột chỗ lâu dài.
    • Anh ấy chôn chânlàng quê suốt đời. (Anh ấy không thể rời khỏi làng quê.)
Thành ngữ liên quan
  • cẳng như cột đình: bị nhốt hoặc bị giữ chặt, không thể nhúc nhích.
    • Ngồi họp suốt ba tiếng, tôi cẳng như cột đình. (Cuộc họp kéo dài khiến tôi không thể đứng dậy.)

Proverbs and Idioms